Bảng Giá Thép Ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Bảng Giá Thép Ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

 Bảng Giá Thép Ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Công ty TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT xin gửi lời chào trân trọng và lời chúc sức khỏe đến Quý Công ty. Công ty chúng tôi hân hạnh gửi đến Quý công ty Bảng báo giá ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53/A106/ API 5L

Ống thép đúc theo tiêu chuẩn SCH 40, SCH 80, ống thép nhập khẩu tiêu chuẩn SCH 40, SCH 80, chất lượng tốt và giá cạnh tranh nhất.

Tiêu chuẩn kỹ thuật : Thép ống đúc ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
Độ dầy: ống đúc có độ dày 3.68 mm – 10.15mm
Chiều dài: ống đúc từ 6m – 12 m
Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
ứng dụng : được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc

Thép Ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53 , Tiêu chuẩn ASTM A106, Tiêu chuẩn API 5l  Ống đúc được sử dụng  dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo máy móc,

Bảng báo giá này có hiệu lực từ ngày 01/06/2014 cho đến khi có thông báo thay đổi thông tin báo giá mới.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC
ĐK T.Lượng Đơn giá (đ/kg)
Dày (mm) Cấp độ (Kg/M) Tiêu chuẩn
DN15 Ø21.3 2.77 Sch40 1.266 20.000 ASTM-A106
DN15 Ø21.3 3.73 Sch80 1.616 21.000 ASTM-A106
DN20 Ø27.1 2.87 Sch40 1.715 20.000 ASTM-A106
DN20 Ø27.1 3.91 Sch80 2.236 21.000 ASTM-A106
DN25 Ø33.4 3.38 Sch40 2.502 16.000 ASTM-A106
DN25 Ø33.4 4.55 Sch80 3.237 16.500 ASTM-A106
DN32 Ø42.2 3.56 Sch40 3.392 16.000 ASTM-A106
DN32 Ø42.2 4.85 Sch80 4.467 16.000 ASTM-A106
DN40 Ø48.3 3.68 Sch40 4.049 16.000 ASTM-A106
DN40 Ø48.3 5.10 Sch80 5.433 16.000 ASTM-A106
DN50 Ø60.3 3.60 Mỏng 5.034 16.000 ASTM-A106
DN50 Ø60.3 3.91 Sch40 5.437 16.000 ASTM-A106
DN50 Ø60.3 5.50 Sch80 7.433 16.000 ASTM-A106
DN65 Ø76.0 4.00 Mỏng 7.102 16.000 ASTM-A106
DN65 Ø76.0 5.16 Sch40 9.014 16.000 ASTM-A106
DN65 Ø76 7.01 Sch80 11.926 16.000 ASTM-A106
DN80 Ø88.9 4.00 Mỏng 8.375 16.000 ASTM-A106
DN80 Ø88.9 5.50 Sch40 11.312 16.000 ASTM-A106
DN80 Ø88.9 7.60 Sch80 15.237 16.000 ASTM-A106
DN100 Ø114.3 4.50 Mỏng 12.185 16.000 ASTM-A106
DN100 Ø114.3 6.02 Sch40 16.075 16.000 ASTM-A106
DN100 Ø114.3 8.60 Sch80 22.416 16.000 ASTM-A106
DN125 Ø141.3 6.55 Sch40 21.765 16.000 ASTM-A106
DN125 Ø141.3 9.53 Sch80 30.967 16.000 ASTM-A106
DN150 Ø168.3 7.11 Sch40 28.262 16.000 ASTM-A106
DN150 Ø168.3 10.97 Sch80 42.561 16.000 ASTM-A106
DN200 Ø219.1 8.18 Sch40 42.547 16.000 ASTM-A106
DN200 Ø219.1 12.70 Sch80 64.641 16.000 ASTM-A106
DN250 Ø273.1 9.27 Sch40 60.311 16.000 ASTM-A106
DN250 Ø273.1 15.10 Sch80 96.070 16.000 ASTM-A106
DN300 Ø323.9 10.31 Sch40 79.729 16.000 ASTM-A106
DN350 Ø355.6 11.13 Sch40 94.545 16.000 ASTM-A106
DN400 Ø406.4 12.70 Sch40 123.300 16.000 ASTM-A106

Ghi chú:

Báo Giá Thép trên chỉ có tính chất tham khảo

Để có giá thép tốt nhất Quý khách liên hệ ngay : Mr Đức 0916415019

CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Địa chỉ:    21A/E4 KDC Thuận Giao, KP Bình Thuận 2, P Thuận Giao, TX Thuận An, T Bình Dương

Điên thoại : 06503.719.330

Fax            : 06503 719 123

Hotline      : 0916415019 (Mr Đức)

Email        : theptruongthinhphat@gmail.com

Web          : http://thepong.vn

One thought on “Bảng Giá Thép Ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *